Danh mục menu

Điều hành


 Thời khóa biểu        Tài nguyên 


Điểm học sinh        Lịch công tác


     PM tiện ích          Văn bản 

Thành viên đăng nhập

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 7
  • Hôm nay: 32
  • Tháng hiện tại: 3685
  • Tổng lượt truy cập: 1384153

Thành viên đăng bài viết

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ

Đăng lúc: Thứ năm - 15/12/2016 21:43 - Người đăng bài viết: Phạm Thị Ái
DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ

 

 

Text Box: PHÒNG GD-ĐT NÚI THÀNHTRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP----------– & —---------- CHỦ ĐỀ : STUDY HABITS Tổ: Ngoại Ngữ GV: Phạm Thị Ái Năm học: 2016 – 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ

NĂM HỌC 2016-2017

Theo hướng dẫn Công văn số : 5555/BGDĐT-GDTrH của Bộ GD và ĐT

(Ngày 08-10-2014)

-   Tổ: Ngoại Ngữ

-   Môn: Tiếng Anh 8

* Giáo viên trong tổ:    - Hồ Thị Như Uyên (Tổ trưởng)

                                       - Phạm Thị Ái

                                       - Nguyễn Thị Thúy Dung

BƯỚC 1: Xây dựng kế hoạch dạy học:

I-  Xác định tên chủ đề: Study habits

II- Mô tả chủ đề:

1-Tổng số tiết thực hiện chủ đề: (2 tiết)

+ Period 1:     

- Practice speaking about the students’ study habits and listening the dialogue between Sarah Chen’s teacher and her mother about her study result.

+ Period 2: Reading a text about how to learn new words well for details.

 

PPCT cũ

PPCT mới

Tiết

27, 28

27, 28

Tên bài

 Unit 5: Study habits

Period 27: Lesson 2: Speak + Listen

Period 28: Lesson 3: Read (Part 1)

Unit 5: Study habits

Topic: Learning words

Period 27: Lesson 2: Speak + Listen

Period 28: Lesson 3: Read (Part 1)

 2- Mục tiêu chủ đề:

a. 1st period:

+ Aims:         

            Practice speaking about the students’ study habits and listening the dialogue between Sarah Chen’s teacher and her mother about her study result.

  + Objectives:

            By the end of the lesson, students will be able to talk about their study habits and listen for specific information to fill in Sarah Chen’s report card.

Skill: Speaking and listening

b. 2nd period:

   + Aims:

            To help students read a text about how to learn new words well for details.

   + Objectives:

             By the end of the lesson, students will be able to improve their reading skill and to understand the text for details, to know some ways to learn vocabulary well.

Skill:  Reading

3- Phương tiện: (đồ dùng, máy chiếu…)

      - Máy chiếu.

      - Phiếu học tập

      - Học liệu.

      - Máy nghe,  đĩa

4- Xây dựng giáo án:

a. Kiến thức:

- In order to,

-  talk about different ways of learning new words.

     b. Kỹ Năng: Listening, Speaking, Reading and Writing

      c. Thái độ: Know how to talk about their study habits.

d. Định hướng phát triển năng lực:

 

Năng lực chung

Năng lực chuyên biệt

Mô tả mức độ thực hiện trong chuyên đề

 

 

1. Năng lực 1:

 Năng lực tự học

- Năng lực học bài cũ;

- Năng lực làm bài độc lập và theo cặp, nhóm

- Năng lực hệ thống hóa thức.

- Biết cách học theo chuyên đề

- Giải được các bài tập vân dụng thấp;

- Biết hệ thống hóa kiến thức bằng sơ đồ tư duy

 

 

2. Năng lực 2:

Năng lực sáng tạo

- Khả năng tìm tòi kiến thức và các từ vựng liên quan để mở rộng giao tiếp

- Biết cách sử dụng “ in order to” để diển tả mục đích

- Tìm thêm nhiều từ để nói về chủ đề "Study habits"

3. Năng lực 3:

Năng lực mở rộng

- Khả năng sử dụng  những mẫu câu tương tự để nói về study habits

- Khả năng sử dụng các mẫu câu: In order to remember words better, I …/ I need to improve …/ I spend ….. on English/ Math/ History, ......

4- Các nội dung chính của chủ đề theo tiết:

Period 1: Speak + listen

- New words:

- Listening

- Prediction

- Listen and check

- Comprehension

- Speaking

Period 2: Read:

- New words

- Read

+  T/F prediction

+  Read and check

+  Answer the questions

+ Lucky numbers 

* Biên soạn câu hỏi/bài tập:

- Xây dựng, xác định và mô tả 4 mức độ yêu cầu (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao)

-  Mỗi loại câu hỏi/bài tập sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất nào của học sinh trong dạy học. 

Tiết 1:

TT

Câu hỏi/ bài tập

Mức ðộ

Năng lực, phẩm chất

1

 How did she learn this year?

 Nhận biết

 Hiểu và nhận biết được câu trong lời thoại

2

 Are her grades good?

 Nhận biết

 Hiểu và nhận biết được câu trong lời thoại

3

 How many days was she absent from school?

 Thông hiểu

 Hiểu và nhận biết được câu trong lời thoại

4

How many days did she attend the school?

 Nhận biết

 Hiểu và nhận biết được câu trong lời thoại

5

 Is she good at listening?

 Thông hiểu

 Hiểu và nhận biết được câu trong lời thoại

6

 What did her teacher commend her?

 Thông hiểu

 Đàm thoại trong giao tiếp hàng ngày

7

 When do you do your home work?

 Vận dụng

8

 Who helps you with your home work?

 Vận dụng

9

 How much time do you spend on: Math/ English/ History/ Literature?

 Vận dụng

10.

 Which subject do you need to improve?

 Vận dụng

11

 What do you do to improve your English?

 Vận dụng

 

Tiết 2:

 

TT

Câu hỏi/ bài tập

Mức ðộ

Năng lực, phẩm chất

1

 Do you like learning English?

Thông hiểu

Hiểu và diễn đạt

2

 How many new words do you try to learn a day?

 Thông hiểu /Vận dụng

3

 What do you do when you come across new words?

 Thông hiểu /Vận dụng

4

 How do you learn/ remember new words?

 Thông hiểu /Vận dụng

5

 All language learners write the meaning of new words in their mother tongue.

 Nhận biết

 Hiểu và nhận biết được câu trong đoạn văn

6

 Some learners write examples of words they want to learn.

 Nhận biết

 Hiểu và nhận biết được câu trong đoạn văn

7

 Every learner tries to learn all new words they come across.

 Nhận biết

 Hiểu và nhận biết được câu trong đoạn văn

8

 Many learners only learn new words that are important.

 Thông hiểu

 Hiểu và diễn đạt lại được ý của đoạn văn

9

 Do learners learn words in the same way?

 Thông hiểu

 Hiểu và trả lời câu hỏi dựa vào bài đọc

10.

 Why do some learners write example sentences with new words?

 Thông hiểu

11

 What do some learners do in order to remember words better?

 Thông hiểu

12

 Why don’t some learners learn all the new words they come across?

 Thông hiểu

 

 BƯỚC 2:   Tiến hành bài học và dự giờ

- Dự kiến thời gian dạy mẫu: 10/11/2016

- Dự kiến người dạy: Phạm Thị Ái

- Dự kiến đối tượng dạy: (khối lớp 8)

- Dự kiến thành phần dự giờ: Tổ Ngoại Ngữ

 + Lớp: 8.1 

 

                                                            THEME : EDUCATION

                  UNIT 5: STUDY HABITS

     Period 27     Lesson 2 -      Speak, Listen -P.47-48 .

 

A/ Aims:        Talking about the school schedule.          

                        Listening for details.

B/ Objective: By the end of the lesson, Ss will be able to talk about their study habits and Sarah's studies using the information in her report card after filling in the report card.

C/ Teaching aids: Textbooks, Blackboard,Tape and cassette player, projector

D/ Ways of working: Individuals, pairs , groups .

E/ Procedure:

  ¯ Check up

 1. Introduce about yourself

 2. Answer the questions: - What did Tim's teacher give Tim's mother at school?

                                          - How did Tim study this semester?

                                                                                                 A. SPEAKING

I/ PRE-SPEAKING

 - T. elicits the answers to the questions (1-5) on page 48.

  Help Ss explain some difficult phrases (To spend time on … ; help somebody with….)

 - Give Ss 5 minutes to prepare the answers.

  - T models: T: When do you do your homework? 

 -   S: I do my homework after dinner.

II/ WHILE-SPEAKING

 · Ss work in pairs asking and answering the questions. (Ask them to take notes of their friends' answers).

1. When do you do your home work?

2.Who helps you with your home work?

3. How much time do you spend on: Math/ English/ History/ Literature?

4. Which subject do you need to improve?

5. What do you do to improve your English?

 · T. walks round listening to the Ss speaking to each other and giving immediate help.

  · Call a student finished first to go the board and report your friends' anwers using reported speech.

Ex:  Nam said he did his his homework after dinner.

B. LISTENING

I/ PRE- LISTENING:

     1. Pre-teach vocabulary                                                           

          - comment (n)

        - behavior (n)    (translation)                                                             

   - co-operation (n) the ditto)

        - participation (n)         (explanation)                                               

    - to miss = to be absent (from) ( situation)

        - to attend ® attendance (n)(translation)   

    - satisfactory (adj) ¹ unsatisfactory (adj)(translation)

            · Put the poster of Sarah's report card on the board 

            · Explain the grades given by letters (A, B, C, D, F, S, U)

            · Ask Ss to predict the information to fill in the gaps (2 ® 7)     

       · Collect Ss' prediction.

II/ WHILE LISTENING

            · Ss listen to the tape (twice or more) and check their answers.

            · T. gets feedback from Ss

Answer key:

(1) 87             (2) 5                (3) S                (4) C               (5) A               (6) A      7(B)            

III/ POST LISTENING

     · Use the Sarah's report card talk about her study. (Example: Sarah worked very hard this term and her grades are very good. She missed 5 days of school due to sickness. Her participation and co-operation are satisfactory. Her speaking and .... She needs to improve... )

     · Or T has Ss work in pairs and answer the questions:

1. How did she learn this year?

2. Are her grades good?

3. How many days was she absent from school?

4. How many days did she attend the school?

5. Is she good at listening?

6. What did her teacher commend her?

      HOMEWORK:

    - Use the information in Speaking lesson write about your friend's study habits.

    - Be ready for: Unit 5 (Read)

 
 

 

 

UNIT 5: STUDY HABITS

     Period 28: Lesson 3 -  READ /  P. 49-50.

                          (from Language learner to important words)

 

A/ Aims: Reading for details about how to learn new words.

B/ Objective: By the end of the lesson Ss will be able to talk about different ways of learning new words.

C/ Teaching aids: Textbooks, poster,  Blackboard, Projector

D/ Ways of working: Individuals, pairs, groups.

E/ Procedure:

  T asks S to answer some questions.

The whole class give their comments. T give marks. 

  I/ PRE-READING  (T introduces the topic)

       1 .Pre-teach vocabulary

     -  mother tongue (example )                                         

     - a language learner : (translation)                      

     -  to learn  (something) by heart  (translation)          

     -  to underline (mime)                                              

     -  to highlight (picture/example)                            

     -  to come across (synonym)                   

     -  in order to ... = so as to                                               

     -  to stick (mime)                        

     

           2. Instruction:

     - T can elecit from Ss by asking some questions:

- Do you learn vocabularies by heart?

- Do you make up the sentences with them ?

- Do you use the dictionary to look up their meanings?

- Do you write on the small piece of paper?

   - Now you are going to read a paragraph and know exactlier.  

II/WHILE-READING

   § Ss read the text (P. 49) and see if they have the same ways of learning new words.

Exercise 1 (T/F statements on page 50) 

   § T helps Ss to understand the meaning of the statements.  

   § Ss read the text again and do the task. (Individually ® pair-compare)

   § T. corrects ® Answer key:

 a) F    ® Some         b) T                 c) F® doesn’t try                 d) T    

Exercise 2 (Answer the questions)

   § Run through the questions (a-d) in Exercise 2 P. 50

     §  Explain some difficult words, phrases and sentences.

   § Give Ss 10 minutes to read the text again and write the answers to the questions.

      Ss work in pairs .

   § T collects Ss' answers using Lucky numbers .

Answer key:

a) No, they don't. (They learn words in different ways.)

b) In order to help them remember the use of new words.

c) To remember words better, learners write  examples , put  the words and their uses on the stickers, underline or highlight them .

d)They may think they can’t do so. Instead, they learn only important words .

  III/ POST-SPEAKING :

   · Make a list of ways of learning new words .

   · Ss work in groups of eight and write on the posters .

   ·  Collect Ss' answers and correct .

     HOMEWORK:

                             - Talk about ways of learning new words .

                             - Do exercises in workbook .

                             - Be ready for: Unit 5 - Read (the rest)

 

 

  BƯỚC 3:  Suy ngẫm, thảo luận về bài học nghiên cứu:

- ……………………………………………………………………………………………

-……………………………………………………………………………………………

-……………………………………………………………………………………………

-……………………………………………………………………………………………

-……………………………………………………………………………………………

BƯỚC 4Phân tích, rút kinh nghiệm bài học (sau khi dạy và dự giờ)

(Phân tích giờ dạy theo quan điểm  phân tích hiệu quả hoạt động học của học sinh, đồng thời đánh giá việc tổ chức, kiểm tra, định hướng hoạt động học cho học sinh của giáo viên)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………                                                   Tam Hải, ngày 5  tháng 11 năm 2016

 

    Phê duyệt của PHT                                                                       Tổ trưởng

 

 

 

 

                                                                                                      Hồ Thị Như Uyên

 

 

 

 

Tác giả bài viết: Phạm Thị Ái
Nguồn tin: tranquycap-nuithanh.edu.vn
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu

Tiểu sử Trần Quý Cáp

Trần Quý Cáp lúc nhỏ tên là Nghị, sau đổi Quý Cáp, tự Dã Hàng, Thích Phu, hiệu là Thái Xuyên. Sinh năm 1870 (Canh Ngọ) tại thôn Thai La, làng Bất Nhị , nay là xã Điện Phước, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.   Đền thờ Trần Quý Cáp ở Diên Khánh Xuất thân trong một gia đình nông dân nghèo nhưng...

Liên kết




 

Thăm dò ý kiến

Theo bạn Website Trường THCS Trần Quý Cáp?

Giao diện đẹp.

Nội dung phong phú.

Cập nhật tin tức nhanh.

Tất cả phương án trên.

Liên kết website